0
Profile Picture

In case you need to use these words in everyday's Vietnamese

1 年前
Vocabularies for everyday's Vietnamese
Vừa ngon vừa rẻ = both tasty and cheap
Em thường xuyên ăn nhiều phở ở Việt Nam tại vì nó vừa rẻ vừa ngon.
Bột = powder
Em ăn cháo bột yến mạch buổi sáng hàng ngày.
Bột yến mạch = oatmeal
Thầy giáo của em đã nói bột yến mạch ở Việt Nam không rẻ.
Ngũ cốc = mixed cereal
Thầy giáo đã mua ngũ cốc ở Thái Lan.
Trái khế = star fruit
Một trái khế thật là một trái cây chua.
Trái lựu = pomegranate
Trái lựu thật là một trái cây mắc.
Trái ổi = guava
Trái măng cụt = mangosteen
Đặc biệt = special
Vỏ = skin (của trái cây)
Trái cây là đặc biệt vì chúng tôi có thể vỏ trái măng cụt dùng để làm thuốc.
Da = skin (của người, con vật)
Trái sầu riêng = durian
Rau muống = water spinach
30 nghìn đồng = 30,000
Đố = to bet / quiz
Đố em người Việt Nam thích ăn trái gì nhất?
Món ăn Mê Hi Cô = Mexican food/ dish
CHỈ…..MÀ THÔI= ONLY...
Nếu em chỉ ăn trái bơ mà thôi, thì sẽ không ngon bằng em ăn trái bơ với Taco.
Thức uống/ đồ uống = drinks
Phổ biến = popular/ commonly
Bản địa/ bản xứ/ địa phương = local
Nhập khẩu= import
xuất khẩu = export
Nói chung = in general
Kẹo = candy
Chè = sweet soup
Chúng tôi thích dùng chanh làm gia vị để làm nhiều loại đồ ăn khác nhau.
Gia vị = spices
Trái tiêu = black pepper
Hạt điều = cashew
Gạo = uncooked rice
Giải thích = to explain
Thông cảm = to sympathize
đến = to
suy nghĩ đến/ quan tâm đến/
Sư phụ = a master
Ashram
Cái quạt = fan
Vừa lạnh vừa gió vừa mưa = cold, windy, and rainy
Gần giống như = near the same to
Đồ ăn chế biến sẵn = packed and ready-made/processed food
Đồ ăn liền/ tại chỗ = fresh food
Kế hoạch = plan
Bên trong = inner/ inside
Bán rau ngoài chợ = to sell the vegetable in the market
Cẩn thận = be careful
Chăm chỉ = hard-working